500 từ vựng N5

500 Từ vựng N5 (481 – 500+)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 四日 TỨ NHẬT よっか bốn ngày , ngày mùng bốn 四つ TỨ よっつ bốn 呼ぶ HÔ よぶ gào…

500 từ vựng N5

500 Từ vựng N5 (451 – 480)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 向こう HƯỚNG むこう phía bên kia , mặt bên kia 難しい NAN むずかしい khó , khó khăn 六つ…

500 từ vựng N5

500 Từ vựng N5 (421 – 450)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 本 BỔN ほん cái , chiếc 本棚 BỔN BẰNG ほんだな giá sách , kệ sách 毎朝 MỖI TRIÊU…

500 từ vựng N5

500 Từ vựng N5 (391 – 420)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 一人 NHẤT NHÂN ひとり một người 暇 HẠ ひま thời gian rảnh rỗi , thì giờ nhàn hạ…

500 từ vựng N5

500 Từ vựng N5 (361 – 390)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 初めて SƠ はじめて lần đầu tiên 走る TẨU はしる chạy 二十歳 NHỊ THẬP TUẾ はたち đôi mươi 働く…

500 từ vựng N5

500 Từ vựng N5 (331 – 360)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 七日 THẤT NHẬT なのか 7 ngày 名前 DANH TIỀN なまえ danh 習う TẬP ならう học tập , luyện…

500 từ vựng N5

500 Từ vựng N5 (301 – 330)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 出口 XUẤT KHẨU でぐち cổng ra 出る XUẤT でる đi ra 天気 THIÊN KHÍ てんき thời tiết 電気…

500 từ vựng N5

500 Từ vựng N5 (271 – 300)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 楽しい LẠC たのしい dí dỏm 頼む LẠI たのむ cậy 多分 ĐA PHÂN たぶん đa phần , rất nhiều…

500 từ vựng N5

500 Từ vựng N5 (241 – 270)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 吸う HẤP すう bú 好き HẢO すき sự thích , yêu 少ない THIỂU すくない ít , hiếm 少し…

500 từ vựng N5

500 Từ vựng N5 (211 – 240)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 三 TAM さん ba 散歩 TÁN BỘ さんぽする sự tản bộ , sự đi dạo 四 TỨ し/よん…