500 từ vựng N4

500 Từ vựng N4 (481 – 500+)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 湯 THANG ゆ nước sôi 輸出 THÂU XUẤT ゆしゅつする sự xuất khẩu 輸入 THÂU NHẬP ゆにゅうする sự nhập…

500 từ vựng N4

500 Từ vựng N4 (451 – 480)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 見える KIẾN みえる nhìn thấy 湖 HỒ みずうみ hồ nước 味噌 VỊ みそ tương đậu 見つかる KIẾN みつかる…

500 từ vựng N4

500 Từ vựng N4 (421 – 450)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 普通 PHỔ THÔNG ふつう thông thường 太る THÁI ふとる béo 布団 BỐ ĐOÀN ふとん nệm, chăn 舟 CHU…

500 từ vựng N4

500 Từ vựng N4 (391 – 420)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 場所 TRÀNG SỞ ばしょ chỗ 恥ずかしい SỈ はずかしい ngại ngùng 発音 PHÁT ÂM はつおん phát âm 花見 HOA…

500 từ vựng N4

500 Từ vựng N4 (361 – 390)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 慣れる QUÁN なれる quen với … 匂い におい mùi 苦い KHỔ にがい đắng 二階建て NHỊ GIAI KIẾN にかいだて…

500 từ vựng N4

500 Từ vựng N4 (331 – 360)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 店員 ĐIẾM VIÊN てんいん người bán hàng, nhân viên 天気予報 THIÊN KHÍ DƯ BÁO てんきよほう dự báo thời…

500 từ vựng N4

500 Từ vựng N4 (301 – 330)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 楽む LẠC たのしむ vui vẻ 為 VI ため bởi vì, để 足りる TÚC たりる có đủ 男性 NAM…

500 từ vựng N4

500 Từ vựng N4 (271 – 300)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 背中 BỐI TRUNG せなか lưng 是非 THỊ PHI ぜひ nhất định 世話 THẾ THOẠI せわする sự chăm sóc,…

500 từ vựng N4

500 Từ vựng N4 (241 – 270)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 食事 THỰC SỰ しょくじする bữa ăn 食料品 THỰC LIÊU PHẨM しょくりょうひん thực phẩm, nguyên liệu nấu ăn 女性…

500 từ vựng N4

500 Từ vựng N4 (211 – 240)

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 試験 THÍ NGHIỆM しけん bài thi 事故 SỰ CỐ じこ sự cố 地震 ĐỊA CHẤN じしん động đất…