500 Từ vựng N4 (481 – 500+)

500 từ vựng N4
TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
THANGnước sôi
輸出THÂU XUẤTゆしゅつするsự xuất khẩu
輸入THÂU NHẬPゆにゅうするsự nhập khẩu
CHỈゆびngón
指輪CHỈ LUÂNゆびわnhẫn
MỘNGゆめgiấc mơ
揺れるDAOゆれるrung động
DỤNGようcông việc, việc bận
用意DỤNG Ýよういsẵn sàng
用事DỤNG SỰようじviệc bận
汚れるÔよごれるbẩn
予習DƯ TẬPよしゅうChuẩn bị bài mới
予定DƯ ĐỊNHよていdự định
予約DƯ ƯỚCよやくđặt trước
寄るよるghé
喜ぶHỈよろこぶvui sướng, mừng rỡ
理由LÍ DOりゆうlý do
利用LỢI DỤNGりようsự lợi dụng, sự áp dụng
両方LƯỠNG PHƯƠNGりょうほうhai bên
旅館LỮ QUÁNりょかんchỗ trọ, khách sạn kiểu Nhật
留守LƯU THỦるすsự vắng nhà
冷房LÃNH PHÒNGれいぼうđiều hòa lạnh
歴史LỊCH SỬれきしlịch sử
連絡LIÊN LẠCれんらくsự liên lạc, sự trao đổi thông tin
沸かすPHÍわかすđun
別れるBIỆTわかれるchia tay, ly biệt
沸くPHÍわくsôi lên
DỊCHわけlý do, nguyên nhân
忘れ物VONG VẬTわすれものđồ bị bỏ quên, vật bị bỏ quên
笑うTIẾUわらうcười, mỉm cười
割合CÁT HỢPわりあいtỷ lệ
割れるCÁTわれるbể
泳ぎ方VỊNH PHƯƠNGおよぎかたcách bơi