500 Từ vựng N4 (451 – 480)

500 từ vựng N4
TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
見えるKIẾNみえるnhìn thấy
HỒみずうみhồ nước
味噌VỊみそtương đậu
見つかるKIẾNみつかるtìm thấy, tìm ra
見つけるKIẾNみつけるbắt gặp
GIAIみなmọi người
CẢNGみなとcảng biển
向かうHƯỚNGむかうhướng tới, hướng về
迎えるNGHÊNHむかえるđón người
TÍCHむかしngày xưa
TRÙNGむしcon sâu
息子TỨC TỬむすこcon trai
NƯƠNGむすめcon gái
無理VÔ LÍむりvô lý
召し上がるTRIỆU THƯỢNGめしあがるăn
珍しいTRÂNめずらしいhiếm
申し上げるTHÂN THƯỢNGもうしあげるnói, kể
申すTHÂNもうすnói
戻るLỆもどるquay lại, trở lại
木綿MỘC MIÊNもめんbông, cốt tông
SÂMもりrừng
焼くTHIÊUやくđốt cháy
約束ƯỚC THÚCやくそくlời hứa
役に立つDỊCH LẬPやくにたつcó tác dụng, có ích
焼けるTHIÊUやけるnướng, rán
優しいƯUやさしいdịu dàng, hiền lành
痩せるやせるgầy
止むCHỈやむđình chỉ, dừng
止めるCHỈやめるcấm chỉ
柔らかいNHUやわらかいmềm mại