500 Từ vựng N4 (421 – 450)

500 từ vựng N4
TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
普通PHỔ THÔNGふつうthông thường
太るTHÁIふとるbéo
布団BỐ ĐOÀNふとんnệm, chăn
CHUふねtàu, thuyền
不便BẤT TIỆNふべんsự bất tiện
踏むĐẠPふむdẫm lên, trải qua
降り出すHÀNG XUẤTふりだすbắt đầu đổ mưa
文化VĂN HÓAぶんかvăn hóa
文学VĂN HỌCぶんがくvăn học
文法VĂN PHÁPぶんぽうngữ pháp
BIỆTべつđặc biệt, trừ ra
変更BIẾN CANHへんこうthay đổi
返事PHẢN SỰへんじsự trả lời
貿易MẬU DỊCHぼうえきgiao dịch
放送PHÓNG TỐNGほうそうするsự phát thanh, sự loan truyền
法律PHÁP LUẬTほうりつđạo luật
PHÓぼくtôi
TINHほしsao
TRÌNHほどMức độ
褒めるBAOほめるkhen ngợi, tán dương
翻訳PHIÊN DỊCHほんやくsự dịch, sự giải mã
参るTHAMまいるđi
負けるPHỤまけるthua, thất bại
真面目CHÂN DIỆN MỤCまじめchăm chỉ, cần mẫn
間違えるGIAN VIまちがえるsai
間に合うGIAN HỢPまにあうkịp thời gian
周りCHUまわりxung quanh
回るHỒIまわるđi quanh, quay
漫画MẠN HỌAまんがhoạt hình
真中CHÂN TRUNGまんなかchính giữa