500 Từ vựng N4 (391 – 420)

500 từ vựng N4
TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
場所TRÀNG SỞばしょchỗ
恥ずかしいSỈはずかしいngại ngùng
発音PHÁT ÂMはつおんphát âm
花見HOA KIẾNはなみngắm hoa anh đào
LÂMはやしrừng
払うPHẤTはらうtrả (tiền)
番組PHIÊN TỔばんぐみchương trình tivi, kênh
反対PHẢN ĐỐIはんたいphản đối
NHẬTmặt trời
HỎAlửa
冷えるLÃNHひえるlạnh đi, nguội đi
QUANGひかりánh sáng
光るQUANGひかるchiếu sáng
引き出しDẪN XUẤTひきだしngăn kéo
引き出すDẪN XUẤTひきだすkéo ra, lấy ra
飛行場PHI HÀNH TRÀNGひこうじょうsân bay
久しぶりCỬUひさしぶりđã bao lâu nay
美術館MĨ THUẬT QUÁNびじゅつかんbảo tàng mỹ thuật
非常にPHI THƯỜNGひじょうにkhẩn cấp, cấp bách
引っ越すDẪN VIỆTひっこすchuyển nhà
必要TẤT YẾUひつようđiều tất yếu, cần thiết
開くKHAIひらくmở cửa
昼間TRÚ GIANひるまbuổi trưa
昼休みTRÚ HƯUひるやすみnghỉ trưa
拾うTHẬPひろうlượm, nhặt
増えるTĂNGふえるgia tăng
深いTHÂMふかいsâu
複雑PHỨC TẠPふくざつphức tạp
復習PHỤC TẬPふくしゅうluyện tập
部長BỘ TRƯỜNGぶちょうtrưởng phòng