500 Từ vựng N4 (361 – 390)

500 từ vựng N4
TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
慣れるQUÁNなれるquen với …
匂いにおいmùi
苦いKHỔにがいđắng
二階建てNHỊ GIAI KIẾNにかいだてtòa nhà hai tầng
逃げるĐÀOにげるlần trốn
日記NHẬT KÍにっきnhật ký
入院NHẬP VIỆNにゅういんするnhập viện
入学NHẬP HỌCにゅうがくするnhập học
似るTỰにるgiống
人形NHÂN HÌNHにんぎょうbúp bê
盗むĐẠOぬすむăn cắp
塗るĐỒぬるquét sơn, phết
濡れるぬれるướt
値段TRỊ ĐOẠNねだんgiá cả
NHIỆTねつnhiệt độ
熱心NHIỆT TÂMねっしんnhiệt tình
寝坊TẨM PHƯỜNGねぼうngủ nướng
眠いMIÊNねむいbuồn ngủ
眠るMIÊNねむるngủ
残るTÀNのこるcòn lại, sót lại
のどcuống họng
乗り換えるTHỪA HOÁNのりかえるđổi xe, chuyển xe
乗り物THỪA VẬTのりものphương tiện giao thông
DIỆPlá cây
場合TRÀNG HỢPばあいtrường hợp, tình huống
BỘIばいsự gấp đôi
拝見BÁI KIẾNはいけんするxem, chiêm ngưỡng
歯医者XỈ Y GIẢはいしゃbác sĩ nha khoa, nha sĩ
運ぶVẬNはこぶbưng bê, vận chuyển
始めるTHỦYはじめるbắt đầu, khởi đầu