Kanji N2 – Bài 1_1 – 立て札、注意書き

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 禁 CẤM きん 禁止 CẤM CHỈ きんし Cấm 煙 YÊN えん/けむり 禁煙 CẤM YÊN きんえん Cấm hút thuốc…

Kanji N2 – Bài 1_2 – 建物の中でよく見る表示

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 喫 KHIẾT きつ 喫茶店 KHIẾT TRÀ ĐIẾM きっさてん Quán nước, quán trà/cà phê 喫煙所 KHIẾT YÊN SỞ きつえんじょ…

Kanji N2 – Bài 1_3 – 建物の中でよく見る表示②

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 営 DOANH えい 営業 DOANH NGHIỆP えいぎょう Doanh nghiệp, việc kinh doanh 放 PHÓNG ほう/はな・す/はな・れる 放送 PHÓNG TỐNG…

Kanji N2 – Bài 1_4 – 駅でよく見る表示

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 鉄 THIẾT てつ 地下鉄 ĐỊA HẠ THIẾT ちかてつ Tàu điện ngầm 私鉄 TƯ THIẾT してつ Tàu tư nhân 窓 SONG…

Kanji N2 – Bài 1_5 – 乗り物でよく見る表示

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 港 CẢNG くう/みなと 空港 KHÔNG CẢNG くうこう Sân bay 港 CẢNG みなと Cảng 由 DO/ DU ゆう/ゆ 理由 LÝ DO…

Kanji N2 – Bài 1_6 – 郵便局、病院でよく見る表示

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 郵 BƯU ゆう 郵便 BƯU TIỆN ゆうびん Bưu điện, thư tín 郵送 BƯU TỐNG ゆうそう Thư từ, gửi…

Kanji N2 – Bài 2_1 – 自動券売機

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 普 PHỔ ふ 普通 PHỔ THÔNG ふつう Thông thường, phổ thông 普段 PHỔ ĐOẠN ふだん Thường xuyên, đều…

Kanji N2 – Bài 2_2 – 現金自動支払機

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 現 HIỆN げん/あらわ・れる/あらわ・す 表現 BIỂU HIỆN ひょうげん Biểu hiện, từ ngữ 現れる HIỆN あらわれる Thể hiện, xuất hiện,…

Kanji N2 – Bài 2_3 – 自動販売機、自動券売機

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 温 ÔN おん/あたた・かい/あたた・まる/あたた・める 温度 ÔN ĐỘ おんど Nhiệt độ 体温計 THỂ ÔN KẾ たいおんけい Cặp nhiệt kế 温室 ÔN…

Kanji N2 – Bài 2_4 – 家電のリモコン

Từ Âm Hán Cách Đọc Ý Nghĩa 設 THIẾT せつ 設定 THIẾT ĐỊNH せってい Thiết lập, set 設計 THIẾT KẾ せっけい Thiết kế, lập kế…