Kanji N2 – Bài 8_6 – 記事③

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
HOÀNかん
環境HOÀN CẢNHかんきょうMôi trường, hoàn cảnh
環状線HOÀN TRẠNG TUYẾNかんじょうせんĐường tròn, đường nối, con đường
CẢNHきょう/さかい
境界CẢNH GIỚIきょうかいCảnh giới, ranh giới
国境QUỐC CẢNHこっきょうBiên giới
CẢNHさかいBiên giới, ranh giới, giới hạn
県境HUYỆN CẢNHけんざかいRanh giới huyện, tỉnh
GIẢMげん/へ・る/へ・らす
削減TIÊU GIẢMさくげんCắt giảm
増減TĂNG GIẢMぞうげんTăng  giảm
加減GIA GIẢMかげんGia giảm
減るGIẢMへるGiảm xuống (tự động từ)
減らすGIẢMへらすLàm giảm xuống, hạ bớt xuống (tha động từ)
VỤど/つと・める
努力VỤ LỰCどりょくNỗ lực
努めるVỤつとめるCố gắng
SẢNHちょう
~庁SẢNHちょう(đếm văn phòng)
県庁HUYỆN SẢNHけんちょうỦy ban hành chính
社会保険庁XÃ HỘI BẢO HIỂM SẢNHしゃかいほけんちょうCơ quan bảo hiểm xã hội
QUANかん
長官TRƯỞNG QUANちょうかんGiám đốc, trưởng, chủ tọa
警官CẢNH QUANけいかんCảnh sát viên
TRỤちゅう
宇宙VŨ TRỤう ちゅうVũ trụ
ĐỘCどく/ひと・り
独自ĐỘC TỰどくじRiêng, cá nhân, độc đáo, độc lập
独身ĐỘC THÂNどくしんĐộc thân
日独NHẬT ĐỘCにちどくNhật và Đức
独り言ĐỘC NGÔNひとりごとTự nói một mình, lẩm bẩm
KỸぎ/わざ
技術KỸ THUẬTぎじゅつKỹ thuật
技師KỸ SƯぎしKỹ sư
競技CẠNH KỸきょうぎTrận đấu, cuộc thi
演技DIỄN KỸえんぎBiểu diễn
KỸわざKỹ năng, kỹ thuật, tài nghệ
CHÍNHせい
財政TÀI CHÍNHざいせいTài chính
政治CHÍNH TRỊせいじChính trị
政党CHÍNH ĐẢNGせいとうChính đảng
政府CHÍNH PHỦせいふChính phủ
HUỐNGきょう
状況TRẠNG HUỐNGじょうきょうTình trạng, tình huống
不況BẤT HUỐNGふきょうKhủng hoảng, xuống dốc
OẢNわん/うで
腕力OẢN LỰCわんりょくSức mạnh cơ bắp
OẢNうでCánh tay
腕前OẢN TIỀNうでまえKhả năng, sự khéo tay, kỹ năng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *