Kanji N2 – Bài 8_5 – 記事②

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
PHÊ
批判PHÊ PHÁNひはんPhê phán, phê bình
批評PHÊ BÌNHひひょうPhê bình, đánh giá
PHÁNはん/ばん
判段PHÁN ĐOẠNはんだんĐánh giá, quyết định
評判BÌNH PHÁNひょうばんBình phẩm
裁判TÀI PHÁNざいばんXét xử, kết án
THẦNじん
大臣ĐẠI THẦNだいじんBộ trưởng
総理大臣TỔNG LÝ ĐẠI THẦNそうりだいじんThủ tướng
外務大臣NGOẠI VỤ ĐẠI THẦNがいむだいじんBộ trưởng ngoại vụ
HIỀNけん/かしこ・い
賢明(な)HIỀN MINHけんめいKhôn ngoan
賢いHIỀNかしこいThông minh
DŨNGゆう/いさ・む
勇気DŨNG KHÍゆうきDũng khí
勇ましいDŨNGいさむDũng cảm
KÍNHけい/うやま・う
敬意KÍNH ÝけいいKính ý, ý kính trọng
敬語KÍNH NGỮけいごKính ngữ
敬うKÍNHうやまうbày tỏ sự kính trọng
BÌNHひょう
評価BÌNH GIÁひょうかĐánh giá, bình phẩm
評論BÌNH LUẬNひょうろんBình luận
TỰに・る
似るTỰにるGiống
似合うTỰ HỢPにあうHợp
似顔絵TỰ NHAN HỌAにがおえTranh chân dung
PHẠMはん/おか・す
犯人PHẠM NHÂNはんにんPhạm nhân
犯罪PHẠM TỘIはんざいTội phạm
犯すPHẠMかすVi phạm, xâm phạm
TÔNそん/まご
子孫TỬ TÔNしそんCon cháu
TÔNまごCháu
NƯƠNGむすめ
NƯƠNGむすめCon gái
孫娘TÔN NƯƠNGまごむすめCháu gái
GIÁCかく/おぼ・える/さ・ます/さ・める
感覚CẢM GIÁCかんかくCảm giác
覚えるGIÁCおぼえるNhớ
覚めるGIÁCさめるThức dậy
覚ますGIÁCさますđánh thức
目覚まし時計MỤC GIÁC THỜI KẾめざましどけいĐồng hồ báo thức
MẠOぼう
帽子MẠO TỬぼうしCái nón, mũ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *