Kanji N2 – Bài 8_4 – 記事①

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
NÃOのう
頭脳ĐẦU NÃOずのうBộ não
首脳THỦ NÃOしゅのうĐầu não, đứng đầu
BÃOだ・く/いだ・く/かか・える
抱くBÃOだくÔm, giữ
抱くBÃOいだくÔm, giữ
抱えるBÃOかかえるGiữ, chịu trách nhiệm
SONGそう/ふた
双方SONG PHƯƠNGそうほうCả hai
双子SONG TỬふたごSong sinh
TÔNそん
尊重TÔN TRỌNGそんちょうTôn trọng
尊敬TÔN KÍNHそんけいTôn kính
CỐこ/やと・う
雇用CỐ DỤNGこようThuê
解雇GIẢI CỐかいこCho nghỉ việc
雇うCỐやとうThuê người làm, thuê
ĐIỀUじょう
条件ĐIỀU KIỆNじょうけんĐiều kiện
条約ĐIỀU ƯỚCじょうやくĐiều ước, hiệp ước
THIỆNぜん
改善CẢI THIỆNかいぜんCải thiện
善悪THIỆN ÁCぜんあくThiện và ác
親善THÂN THIỆNしんぜんThân thiện
LUẬTりつ
法律PHÁP LUẬTほうりつPháp luật
規律QUY LUẬTきりつQuy luật, quy định
THẾせい/いきお・い
情勢TÌNH THẾじょうせいTình thế, tình trạng
大勢ĐẠI THẾおおぜいĐám đông
姿勢TƯ THẾしせいTư thế, cử chỉ
勢いTHẾいきおいTinh thần, sự mạnh mẽ, lực lượng
BỐふ/こわ・い
恐怖KHỦNG BỐきょうふSợ, khủng bố
怖いBỐこわいĐáng sợ
HOANGあら・い/あ・れる/あ・らす
荒いHOANGあらいThô lỗ, hoang dã
荒れるHOANGあれるHoang vu, bị bỏ hoang, nứt nẻ
荒らすHOANGあらすPhá hủy, gây thiệt hại, xâm lấn
CANHこう/たがや・す
耕地CANH ĐỊAこうちĐất canh tác
休耕地THỂ CANH ĐỊAきゅうこうちĐất không canh tác
耕すCANHたがやすCanh tác, trồng trọt
CẢNHけい
風景PHONG CẢNHふうけいPhong cảnh
光景QUANG CẢNHこうけいCảnh quang
景気CẢNH KHÍけいきTình hình kinh tế
景色CẢNH SẮCけしきCảnh sắc, phong cảnh
QUẬTほ・る
掘るQUẬTほるĐào
掘り返すQUẬT PHẢNほりかえすĐào lên

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *