Kanji N2 – Bài 8_1 – 速報

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
CHÂUしゅう
本州BẢN CHÂUほんしゅうHonshuu
~州CHÂUしゅうBang ~
BAは/なみ
電波ĐIỆN BAでんぱSóng điện
BAなみSóng
津波TÂN BAつなみSóng thần
ĐẠOとう/ぬす・む
強盗CƯỜNG ĐẠOごうとうTrộm cướp
盗難ĐẠO NANとうなんVụ trộm
盗むĐẠOぬすむĂn trộm
ĐÀOとう/に・げる/に・がす/のが・す
逃走ĐÀO TẨUとうそうBỏ trốn, đào tẩu
逃げるĐÀOにげるTrốn thoát
逃がすĐÀOにがすthả ra (tha động từ)
逃すĐÀOのがすBỏ qua, cho qua
NGHIぎ/うたが・う
疑問NGHI VẤNぎもんNghi vấn, nghi ngờ
容疑DUNG NGHIようぎNghi ngờ
疑うNGHIうたがうNghi ngờ
BỘほ/つか・まる/つか・まえる/と・る/と・らえる
逮捕ĐÃI BỘたいほBắt giữ
捕まるBỘつかまるBị bắt giữ
捕まえるBỘつかまえるBắt giữ
捕るBỘとるLấy, bắt (cá)
捕らえるBỘとらえるLấy, bắt, giữ
TUYỆTぜつ/た・える/た・つ
絶対(に)TUYỆT ĐỐIぜったいTuyệt đối, hoàn toàn
絶つTUYỆTたつChia tách, cắt đứt
絶えずTUYỆTたえずLiên tục, luôn luôn
ĐẢNGとう
政党CHÍNH ĐẢNGせいとうChính đảng, đảng
~党ĐẢNGとうĐảng~
与党DỰ ĐẢNGよとうĐảng cầm quyền
野党DàĐẢNGやとうĐảng phản đối
BỔほ/おぎな・う
候補(社)HẬU BỔ XÃこうほỨng cử viên
補足BỔ TÚCほそくBổ sung, thêm vào
補助BỔ TRỢほじょHỗ trợ
補うBỔおぎなうĐền bù, bù, bổ sung
ĐỒNGどう
児童NHI ĐỒNGじどうNhi đồng, trẻ con
童話ĐỒNG THOẠIどうわTruyện cổ tích
BỘCばく
爆発BỘC PHÁTばくはつNỔ
BẠO, BỘCぼう/あば・れる
暴走BỘC TẨUぼうそうChạy trối chết, chạy liên tục
乱暴(な)LOẠN BẠOらんぼうThô lỗ, bạo lực
暴れるBẠOあばれるNổi giận, làm ầm ĩ
VONGぼう/な・くす
死亡TỬ VONGしぼうTử vong
亡くなるVONGなくなるMất, qua đời
亡くすVONGなくすĐánh mất, làm mất
TỘIざい/つみ
~罪TỘIざいTội~
無罪VÔ TỘIむざいVô tội
有罪HỮU TỘIゆうざいCó tội
TỘIつみTội lỗi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *