Kanji N2 – Bài 7_6 – 気象情報

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
SUẤTりつ/そつ
SUẤTりつTỷ lệ
利率LỢI SUẤTりりつLợi tức
確率XÁC SUẤTかくりつXác suất
能率NĂNG SUẤTのうりつNăng suất
率直SUẤT TRỰCそっちょくThật thà, ngay thẳng
宇宙VŨ TRỤうちゅうVũ trụ
宇都宮VŨ GIẢ CUNGうつのみやTên địa danh
HỘと/こ
~戸HỘCăn (đếm nhà)
一戸建てNHẤT HỘ KIẾNいっこだてNhà riêng
HỘCửa
雨戸VŨ HỘあまどCửa chớp, cửa che mưa
水戸THỦY HỘみとTên địa danh
TÌNHせい/は・れる
晴天TÌNH THIÊNせいてんTrời đẹp
快晴KHOÁI TÌNHかいせいThời tiết tốt
晴れるTÌNHはれるSáng, hửng nắng
素晴らしいTỐ TÌNHすばらしいTuyệt vời
ĐÀMくも・る
曇りĐÀMくもりThời tiết mây âm u
曇るĐÀMくもるTrở nên nhiều mây, kéo mây
TUYẾTせつ/ゆき
積雪TÍCH TUYẾTせきせつBông tuyết rơi
吹雪XÚY TUYẾTふぶきBão tuyết
TUYẾTゆきTuyết
大雪ĐẠI TUYẾTおおゆきTuyết lớn
HUỆえ/けい/めぐ・む
知恵TRI HUỆちえTrí tuệ
恩恵ÂN HUỆおんけいÂn huệ
恵まれるHUỆめぐまれるĐược ban ơn, được chúc phúc
DƯƠNGよう
太陽THÁI DƯƠNGたいようMặt trời
陽気DƯƠNG KHÍようきThảnh thơi, thoải mái
VÂNくも
VÂNくもMây
雨雲VŨ VÂNあまぐもMây đen, mây mưa

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *