Kanji N2 – Bài 7_2 – 掲示板、地域新聞

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
ĐÌNHてい/にわ
校庭HIỆU ĐÌNHこうていSân trường
家庭GIA ĐÌNHかていGia đình
ĐÌNHにわSân, vườn
DỤCいく/そだ・つ/そだ・てる
教育GIÁO DỤCきょういくGiáo dục
体育THỂ DỤCたいいくGiáo dục thể chất, thể dục
育児DỤC NHIいくじNuôi nấng trẻ em
育つDỤCそだつLớn lên
育てるDỤCそだてるNuôi dưỡng
MIÊUねこ
MIÊUねこCon mèo
THÁMたん/さが・す/さぐ・る
探検THÁM KIỂMたんけんSự thám hiểm
探すTHÁMさがすTìm kiếm
探るTHÁMさぐるTìm ra, mò thấy, sờ thấy
HÔIはい
HÔIはいTro
灰色HÔI SẮCはいいろMàu xám
灰皿HÔI MÃNHはいざらgạt tàn
LUÂNりん/わ
車輪XA LUÂNしゃりんBánh xe
指輪CHỈ LUÂNゆびわNhẫn
首輪THỦ LUÂNくびわVòng cổ
VÃNばん
今晩KIM VÃNこんばんTối nay
晩御飯VÃN NGỰ PHẠNばんごはんBữa tối
毎晩MAI VÃNまいばんMỗi tối
KỊCHげき
KỊCHげきKịch, vở diễn
劇団KỊCH ĐOÀNげきだんĐoàn kịch
劇場KỊCH TRƯỜNGげきじょうNhà hát
演劇DIỄN KỊCHえんげきDiễn kịch
CÔNGこう
公園CÔNG VIÊNこうえんCông viên
公演CÔNG DIỄNこうえんCông diễn
公共CÔNG CỘNGこうきょうCông cộng
公務員CÔNG VỤ VIÊNこうむいんNhân viên hành chính nhà nước
DŨNGよう/おど・る/おど・す
日本舞踊NHẬT BẢN VŨ DŨNGにほんぶようĐiệu nhảy truyền thống Nhật Bản
踊るDŨNGおどるNhảy múa
踊りDŨNGおどりĐiệu nhảy
CHỦNGしゅ/たね
種類CHỦNG LOẠIしゅるいChủng loại, loại
人種NHÂN CHỦNGじんしゅChủng tộc, nhân chủng
雑種TẠP CHỦNGざっしゅTạp chủng
CHỦNGたねHạt giống
THẤTひつ/ひき
匹敵するTHẤT ĐÍCHひってきするSo sánh với, địch với
~匹THẤTひきCon (đếm con vật nhỏ)
ĐỘと/わた・る/わた・す
渡米ĐỘ MỄとべいĐến Mỹ
渡すĐỘわたすTrao cho
渡るĐỘわたるBăng qua
渡辺ĐỘ BIÊNわたなべTên người
うま/ば
乗馬THƯỢNG MÃじょうばLên ngựa, cưỡi ngựa
うまCon ngựa

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *