Kanji N2 – Bài 6_4 – 地図

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
 BIÊNへん/あた・り/べ
この辺BIÊNこのへんVùng này
周辺CHU BIÊNしゅうへんVùng xung quanh
辺りBIÊNあたりXung quanh
海辺HẢI BIÊNうみべbãi biển
SÁTさつ
警察CẢNH SÁTけいさつCảnh sát
診察CHẨN SÁTしんさつSự khám bệnh
DỊCHやく/えき
役所DỊCH SỞやくしょCông sở
役目DỊCH MỤCやくめTrách nhiệm, công việc
役者DỊCH GIẢやくしゃNgười chịu trách nhiệm
現役HIỆN DỊCHげんえきĐương chức, đang hoạt động
MỸび/うつく・しい
美人MỸ NHÂNびじんMỹ nhân
美容MỸ DUNGびようLàm đẹp
美しいMỸうつくしいĐẹp
THUẬTじゅつ
美術MỸ THUẬTびじゅつMỹ thuật
技術KỸ THUẬTぎじゅつKỹ thuật
手術THỦ THUẬTしゅじゅつPhẫu thuật
芸術NGHỆ THUẬTげいじゅつNghệ thuật
PHẢNさか
PHẢNさかCon dốc
~坂PHẢNさかĐồi~
TỰてら/じ
~寺TỰChùa ~
寺院TỰ VIỆNじいんChùa chiền, viện, đền thờ
TỰてらChùa
LOANわん
LOANわんVịnh
~湾LOANわんVịnh ~
ĐẢOしま/とう
~島ĐẢOとうĐảo ~
半島BÁN ĐẢOはんとうBán đảo
列島LIỆT ĐẢOれっとうQuần đảo
ĐẢOしまĐảo
NGẠNがん/きし
海岸HẢI NGẠNかいがんVen biển, bờ biển
湾岸LOAN NGẠNわんがんVịnh
NGẠNきしBờ
川岸XUYÊN NGẠNかわぎしBờ sông, ven sông
VIÊNえん
公園CÔNG VIÊNこうえんCông viên
動物園ĐỘNG VẬT VIÊNどうぶつえんThảo cầm viên
遊園地DU VIÊN ĐỊAゆうえんちKhu vui chơi, công viên vui chơi
~園VIÊNえんCông viên~
HỒこ/みずうみ
~湖HỒHồ~
HỒみずうみHồ
THÀNHじょう/しろ
~城THÀNHじょうThành ~
THÀNHしろThành
CỐCこく/たに
渓谷KHÊ CỐCけいこくThung lũng
CỐCたにThung lũng
谷間CỐC GIANたにまThung lũng
谷川CỐC XUYÊNたにがわSuối, khe suối, suối nhỏ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *