Kanji N2 – Bài 5_6 – インターホン、パソコン

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
MINHな・る/な・らす/な・く
鳴るMINHなるReo, hót, kêu
鳴らすMINHならすLàm phát ra tiếng kêu, thổi
怒鳴るNỘ MINHどなるHét lên
鳴くMINHなくKêu, hót, hú
PHỎNGほう/おとず・れる/たず・ねる
訪問PHỎNG VẤNほうもんThăm viếng
訪れるPHỎNGおとずれるThăm, đến
訪ねるPHỎNGたずねるViếng thăm, ghé thăm
よ・ぶ/こ
呼吸HÔ HẤPこきゅうSự hô hấp
呼ぶよぶGọi
呼び出すよびだすGọi đến, gọi ra
CẢNHけい
警官CẢNH QUANけいかんNhân viên Cảnh sát
警備CẢNH BỊけいびBảo vệ
警察CẢNH SÁTけいさつCảnh sát, côngan
BÁOほう
警報CẢNH BÁOけいほうCảnh báo, báo động
予報DỰ BÁOよほうDự báo
情報TÌNH BÁOじょうほうThông tin
電報ĐIỆN BÁOでんぽうĐiện báo
うら
うらMặt trái, mặt sau
裏口LÍ KHẨUうらぐちCửa sau
裏切るLÍ THIẾTうらぎるPhản bội
裏表LÍ BIỂUうらおもてCả 2 mặt
SAIさ/さ・す
交差点GIAO SAI ĐIỂMこうさてんNgã tư, điểm giao nhau
差出人SAI XUẤT NHÂNさしだしにんNgười gửi
SAISự sai khác, khoảng khác biệt
人差し指NHÂN SAI CHỈひとさしゆびNgón trỏ
差別SAI BIỆTさべつSự phân biệt
TỤCぞく/つづ・く/つづ・ける
接続TIẾP TỤCせつぞくSự kết  nối
継続KẾ TỤCけいぞくSự kế tục, tiếp nối
続くTỤCつづくTiếp tục
手続きTHỦ TỤCてつづきThủ tục giấy tờ
TỪじ/や・める
辞書TỪ THƯじしょTừ điển
辞典TỪ ĐIỂNじてんTừ điển
辞表TỪ BIỂUじひょうĐơn từ chức
辞めるTỪやめるTừ bỏ, nghỉ hưu
DIỆNめん
画面HỌA DIỆNがめんMàn hình
方面PHƯƠNG DIỆNほうめんHướng, phương diện
正面CHÍNH DIỆNしょうめんMặt chính diện, mặt trước
面積DIỆN TÍCHめんせきDiện tích
THAOそう
操作THAO TÁCそうさThao tác, cách làm
体操THỂ THAOたいそうThể dục
THỰCみ/じつ/みの・る
実行THỰC HÀNHじっこうThực hành, hành động
実験THỰC NGHIỆMじっけんThực nghiệm
事実SỰ THỰCじじつSự thật
THỰCTrái, quả
実るTHỰCみのるChín, ra quả
LIỆTれつ
LIỆTれつHàng
行列HÀNH LIỆTぎょうれつHàng người, đoàn người
列車LIỆT XAれっしゃTàu lửa
列島LIỆT ĐẢOれっとう Quần đảo

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *