Kanji N2 – Bài 5_3 – 家庭用品(洗剤②)

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
ĐỒ
用途DỤNG ĐỒようとỨng dụng, sử dụng
途中ĐỒ TRUNGとちゅうNửa đường, giữa chừng
中途TRUNG ĐỒちゅうとGiữa chừng
途端ĐỒ ĐOANとたんNgay khi, vừa lúc
CỤ
道具ĐẠO CỤどうぐDụng cụ
具合CỤ HỢPぐあいTình trạng
家具GIA CỤかぐĐồ đạc nội thất
雨具VŨ CỤあまぐĐồ đi mưa
SÀNGとこ/ゆか/しょう
起床KHỞI SÀNGきしょうSự thức dậy
SÀNGゆかsàn nhà
床屋SÀNG ỐCとこやTiệm cắt tóc
床の間SÀNG GIANとこのまTủ tường, góc phòng để trang trí
BÍCHかべ
BÍCHかべTường
CANかん/かわ・く/かわ・かす
乾電池CAN ĐIỆN TRÌかんでんちPin khô, ắc quy khô
乾くCANかわくKhô, ráo (tự động từ)
乾かすCANかわかすLàm khô (tha động từ)
BỐふ/ぬの
毛布MAO BỐもうふChăn
分布PHÂN BỐぶんぷSự phân bố
座布団TỌA BỐ ĐOÀNざぶとんĐệm, đệm ngồi
ぬのVải, giẻ
TRỤちゅう/はしら
電柱ĐIỆN TRỤでんちゅうCột điện
TRỤはしらTrụ, cột
TRÙNGちゅう/むし
防虫剤PHÒNG TRÙNG TẾぼうちゅうざいThuốc chống côn trùng
殺虫剤SÁT TRÙNG TẾさっちゅうざいThuốc diệt côn trùng
TRÙNGむしCôn trùng, sâu bọ
虫歯TRÙNG XỈむしばSâu răng
XỈは/し
歯科XỈ KHOAしかKhoa răng, nha khoa
歯周病XỈ CHU BỆNHししゅうびょうBệnh về nứu
歯医者XỈ Y GIẢはいしゃNha sĩ
歯車XỈ XAはぐるまBánh răng
PHÒNGぼう/ふせ・ぐ
予防DỰ PHÒNGよぼうDự phòng
消防TIÊU PHÒNGしょうぼうSự cứu hỏa, phòng cháy chữa cháy
防止PHÒNG CHỈぼうしPhòng chống
防ぐPHÒNGふせぐPhòng tránh
MAみが・く
磨くMAみがくĐánh
歯磨きXỈ MAはみがきĐánh răng
BẠTばつ/ぬ・く/ぬ・ける
抜群BẠT QUẦNばつぐんXuất chúng, nổi bật, đáng chú ý
抜けるBẠTぬけるSót, thiếu, rơi
抜くBẠTぬくLấy ra, trừ ra, bứt ra (tha động từ)
追い抜くTRUY BẠTおいぬくVượt qua, trội hơn
NÃOなや・む
悩むNÃOなやむLo lắng
悩みNÃOなやみSự phiền não, lo lắng
PHÁTかみ
PHÁTかみTóc
髪の毛PHÁT MAOかみのけSợi tóc
白髪BẠCH PHÁT しらが Tóc bạc

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *