Kanji N2 – Bài 5_2 – 家庭用品(洗剤①)

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
MAO もう/け
羊毛DƯƠNG MAOようもうLen, lông cừu
MAOLông, tóc
毛皮MAO BÌけがわDa lông thú
MỊCHいと
MỊCHいとChỉ, chuỗi hệ thống
毛糸MAO MỊCHけいとSợi len, len
はだ
はだDa, bề mặt
肌着CƠ TRƯỚCはだきQuần áo lót
NHUじゅう/やわ・らかい
柔軟(な)NHU NANじゅうなんMềm dẻo, linh hoạt
柔道NHU ĐẠOじゅうどうMôn Judo
柔らかいNHUやわらかいMềm mại, dịu dàng
HƯƠNGかお・り/かお・る/こう
香りHƯƠNGかおりMùi hương
香水HƯƠNG THỦYこうすいNước hoa
無香料VÔ HƯƠNG LIỆUむこうりょうKhông mùi
香辛料HƯƠNG TÂN LIỆUこうしんりょうGia vị, hương liệu, chất tạo mùi
NHUYỄNなん/やわ・らかい
軟弱(な)NHUYỄN NHƯỢCなんじゃくYếu đuối, ủy mị
柔軟体操NHU NHUYỄN THỂ THAOじゅうなんたいそうBài tập khởi động, tập mềm dẻo
軟らかいNHUYỄNやわらかいNhão, mềm
DUNGよう/と・ける/と・かす
溶岩DUNG NHAMようがんDung nham
溶けるDUNGとけるChảy, tan (tự động từ)
溶かすDUNGとかすLàm chảy, làm tan (tha động từ)
TRẠCたく
洗濯TIỂN TRẠCせんたくGiặt giũ
洗濯機TIỂN TRẠC CƠせんたくきmáy giặt
TIẾPせつ
直接TRỰC TIẾPちょくせつTrực tiếp
間接GIAN TIẾPかんせつGián tiếp
面接DIỆN TIẾPめんせつPhỏng vấn
接近TIẾP CẬNきんせつSự tiếp cận
ĐỒぬ・る
塗るĐỒぬるSơn, quét, phết
TỰしょ
一緒NHẤT TỰいっしょCùng nhau, cùng
どろ
どろBùn
泥棒NÊ BỔNGどろぼうĂn trộm
HOÀNGき/おう
卵黄NOÃN HOÀNGらんおうLòng đỏ trứng
(卵の)黄身HOÀNG THÂNきみLòng đỏ trứng
黄色HOÀNG SẮCきいろMàu vàng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *