Kanji N2 – Bài 5_1 – 家庭用品(ポットー、ヒーター)

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
KHUYNH けい/かたむ・く/かたむけ・る
傾向KHUYNH HƯỚNGけいこうKhuynh hướng, xu hướng
傾くKHUYNHかたむくNghiêng về, có khuynh hướng về
傾けるKHUYNHかたむけるKhiến cho nghiêng về (lắng nghe)
HOÀNH, HOÀNGおう/よこ
横転HOÀNH CHUYỂNおうてんQuay lại
横断歩道HOÀNH ĐOẠN BỘ ĐẠOおうだんほどうĐường dành cho người đi bộ
HOÀNHよこChiều ngang, cạnh
THANGゆ/とう
熱湯NHIỆT THANGねっとうNước sôi
THANGNước nóng
湯飲みTHANG ẨMゆのみTách trà, chén trà
湯気THANG KHÍゆげHơi nước
KHỦNGきょう/おそ・れ/おそ・ろしい
恐怖KHỦNG BỐきょうふSự sợ hãi, lo lắng, mất tinh thần
恐ろしいKHỦNGおそろしいĐáng sợ
恐れKHỦNGおそれNỗ lo sợ, lo lắng
恐れ入りますKHỦNG NHẬPおそいれますXin phép
NGUYÊNげん/はら
原料NGUYÊN LIỆUげんりょうNguyên liệu
原産NGUYÊN SẢNげんさんtự nhiên, gốc, nguyên thuộc về
野原DÃ NGUYÊNのはらcánh đồng
NHÂNいん
原因NGUYÊN NHÂNげんいんNguyên nhân, lý do
要因YẾU NHÂNよういんYếu tố
TRÍち/おく
位置VỊ TRÍいちVị trí
装置TRANG TRÍそうちThiết bị
置くTRÍおくĐặt, để
物置VẬT TRÍものおきTủ, kho
TẨMね・る/しん
寝室TẨM THẤTしんしつPhòng ngủ
寝坊TẨM PHÒNGねぼうNgủ nướng, ngủ quên
寝るTẨMねるNgủ
昼寝TRÚ TẨMひるねNgủ trưa
NHIỆTねつ/あつ・い
NHIỆTねつNhiệt, sốt
熱心(な)NHIỆT TÂMねっしんNhiệt tình
熱いNHIỆTあついNóng
熱中NHIỆT TRUNGねっちゅうsay mê, mê mải
THIÊUや・く/や・ける/しょう
燃焼NHIÊN THIÊUねんしょうĐốt cháy, thiêu cháy
焼くTHIÊUやくNướng, rán, nung
焼けるTHIÊUやけるĐược nướng chín
XÚCしょく/さわ・る/さわ・れる
接触TIẾP XÚCせっしょくLiên lạc
感触CẢM XÚCかんしょくCảm giác chạm vào
触れるXÚCさわれるSờ, chạm vào, phạm vào (tự động từ)
触るXÚCさわるSờ, chạm vào, phạm vào (tha động từ)
ĐĂNGとう
灯油ĐĂNG DUとうゆDầu hỏa
灯台ĐĂNG ĐÀIとうだいhải đăng
蛍光灯HUỲNH QUANG ĐĂNGけいこうとうĐèn chiếu sáng, huỳnh quang
電灯ĐIỆN ĐĂNGでんとうĐèn điện
DUゆ/あぶら
石油THẠCH DUせきゆDầu
原油NGUYÊN DUげんゆDầu thô, dầu mỏ
油断DU ĐOẠNゆだんCẩu thả, lơ đễnh
DUあぶらDầu
よ/あま・る
余分(な)DƯ PHẦNよぶんThừa, dư ra
余計(な)DƯ KẾよけいThừa, dư ra
余裕DƯ DỤよゆうdư da (thời gian)
余るあまるBị bỏ lại, dư thừa

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *