Kanji N2 – Bài 4_1 – 伝票、申込書

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
THỰしょ
署名THỰ DANHしょめいChữ ký
部署BỘ THỰぶしょCương vị, vị trí
消防署TIÊU PHÒNG THỰしょうぼうしょTrạm cứu hỏa
税務署THUẾ VỤ THỰぜいむしょPhòng thuế
依頼Ỷ LẠIいらいNhờ vả, yêu cầu, phụ thuộc
LẠIらい/たの・む たの・もし/たよ・る
信頼TÍN LẠIしんらいLòng tin
頼るLẠIたよるPhụ thuộc vào
頼りないLẠIたよりないKhông đáng tin, không đáng trông cậy
頼むLẠIたのむNhờ vả, yêu cầu
頼もしいLẠIたのもしいĐáng tin cậy
PHỦ
都道府県ĐÔ ĐẠO PHỦ HUYỆNとどうふけんPhân chia hành chính của Nhật
京都府KINH ĐÔ PHỦきょうとふPhủ Kyoto
ĐÁOとう
到着ĐÁO TRƯỚCとうちゃくĐến
HI
希望HI VỌNGきぼうHi vọng
VỌNGぼう/のぞ・む
失望THẤT VỌNGしつぼうThất vọng
望遠鏡VỌNG VIỄN KÍNHぼうえんきょうKính viễn vọng
望むVỌNGのぞむCầu mong, hi vọng
THÂNもう・す/しん
申請THÂN THỈNHしんせいYêu cầu
申すTHÂNもうすNói
申し込むTHÂN NHẬPもうしこむĐăng ký
申し上げるTHÂN THƯỢNGもうしあげるNói (khiêm tốn)
TÍNHせい
TÍNHせいHọ
姓名TÍNH DANHせいめいHọ tên
LINHれい
年齢NIÊN LINHねんれいTuổi
高齢CAO LINHこうれいCao tuổi
TÍNHせい
男性NAM TÍNHだんせいNam
女性NỮ TÍNHじょせいNữ
性別TÍNH BIỆTせいべつGiới tính
性質TÍNH CHẤTせいしつTính chất
TRẠCHたく
お宅TRẠCHおたくCăn nhà, nhà
自宅TỰ TRẠCHじたくNhà, nhà mình
住宅TRÚ TRẠCHじゅたくNhà ở
帰宅QUY TRẠCHきたくVề nhà
CẦNきん/つと・める
勤務CẦN VỤきんむCông việc
出勤XUẤT CẦNしゅっきんCó mặt đi làm
通勤THÔNG CẦNつうきんViệc đi làm
勤めるCẦNつとめるLàm việc cho
BỘ
全部TOÀN BỘぜんぶToàn bộ
部分BỘ PHẬNぶぶんBộ phận, phần
部長BỘ TRƯỞNGぶちょうTrưởng phòng
学部HỌC BỘがくぶNgành học, khoa
部屋BỘ ỐCへや Phòng

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *