Kanji N2 – Bài 3_6 – いろいろな通知②

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
KẾTけつ/むす・ぶ
結果KẾT QUẢけっかKết quả
結局KẾT CỤCけっきょくSau cùng, kết cục
結ぶKẾTむすぶKết nối, buộc lại
QUẢか/は・たす
効果HIỆU QUẢこうかHiệu quả
果実QUẢ THỰCかじつTrái cây
果物QUẢ VẬTくだものTrái cây
果たすQUẢはたすHoàn thành
PHONGふう
開封KHAI PHONGかいふうMở seal, mở thư
封書PHONG THƯふうしょLá thư đã dán niêm phong
同封ĐỒNG PHONGどうふうGửi kèm theo (thư)
PHÁPほう
方法PHƯƠNG PHÁPほうほうPhương pháp
文法VĂN PHÁPぶんぽうVĂn phạm
作法TÁC PHÁPさほうCách làm, hành vi
法人PHÁP NHÂNほうじんPháp nhân
CÁCかく
各~CÁCかくCác, mỗi
各自CÁC TỰかくじMỗi người, mỗi
各地CÁC ĐỊAかくちMọi nơi
VỊい/くらい
~各位CÁC VỊかくいMỗi người trong các bạn/ đến những vị có liên quan
地位ĐỊA VỊちいĐịa vị, vị trí
~位VỊThứ/hạng ~
VỊくらいHạng
DỊい/こと・なる
異常DỊ THƯỜNGいじょうKhông bình thường
同音異義語ĐỒNG ÂM DỊ NGHĨA NGỮどうおんいぎごTừ đồng âm khác nghĩa
異変DỊ BIẾNいへんSự cố, không bình thường
異なるDỊことなるKhác biệt
DI
移転DI CHUYỂNいてんDi chuyển
移動DI ĐỘNGいどうDi động
移るDIうつるDi chuyển, chuyển sang (tự động từ)
移すDIうつすDọn đi, làm chuyển đi (tha động từ)
VỤむ/つと・める
事務SỰ VỤじむCông việc văn phòng
事務所SỰ VỤ SỞじむしょVăn phòng
任務NHIỆM VỤにんむNhiệm vụ
務めるVỤつとめるLàm việc, phục vụ
CANHこう
変更BIẾN CANHへんこうThay đổi, biến đổi
更新CANH TÂNこうしんĐổi mới
更衣室CANH Y THẤTこういしつPhòng thay đồ
VIỆTこ・す/こ・える
引っ越すDẪN VIỆTひっこしChuyển nhà
乗り越すTHỪA VIỆTのりこすĐi vượt qua
お越しの際VIỆT TẾおこしのさいKhi bạn đến
GIAOこう
郊外GIAO NGOẠIこうがいNgoại ô, ngoại thành
近郊CẬN GIAOきんこうNgoại ô, ngoại thành
CHUしゅ/まわ・り
円周VIÊN CHUえんしゅうChu vi, đường tròn
周りCHUまわりXung quanh, hàng xóm
VƯỜNはたけ
VƯỜNはたけRuộng, đồng (sau)
花畑HOA VƯỜNはなばたけRuộng, đồng hoa

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *