Kanji N2 – Bài 3_5 – いろいろな通知①

TừÂm HánĐọcÝ Nghĩa
NAN なん/かた・い/むずかし・い
避難TỴ NANひなんLánh nạn
困難(な)KHỐN NANこんなんKhó khăn
難しいNANむずかしいKhó khăn
~し難いNANしがたいKhó làm gì
HUẤNくん
教訓GIÁO HUẤNきょうくんBài học
訓読みHUẤN ĐỘCくんよみÂm Kun, đọc Hán tự
LUYỆNれん
訓練HUẤN LUYỆNくんれんHuấn luyện
練習LUYỆN TẬPれんしゅうLuyện tập
CHẤNしん/ふる・える
地震ĐỊA CHẤNじしんĐộng đất
震えるCHẤNふるえるRung chuyển
GIA
参加THAM GIAさんかTham gia
加速GIA TỐCかそくGia tốc
加えるGIAくわえるThêm vào
加わるGIAくわわるGia nhập, tham gia, tăng cường
DIÊNえん
延期DIÊN KỲえんきSự trì hoãn, hoãn
延長DIÊN TRƯỜNGえんちょうKÉo dài
延びるDIÊNのびるKéo dài ra, chạm tới
延ばすDIÊNのばすDài ra, hoãn lại, lùi lại
ĐOẠNだん/ことわ・る
断水ĐOẠN THỦYだんすいCắt nước
断定ĐOẠN ĐỊNHだんていKết luận
横断HOÀNH ĐOẠNおうだんBăng qua, nằm ngang
断るĐOẠNことわるTừ chối, bác bỏ
QUẢNかん/くだ
水道管THỦY ĐẠO QUẢNすいどうかんỐng nước
管理QUẢN LÝかんりQuản lý
保管BẢO QUẢNほかんBảo quản
QUẢNくだỐng
日記NHẬT KÝにっきNhật ký
記入KÝ NHẬPきにゅうNhập vào
記号KÝ HIỆUきごKý hiệu
下記HẠ KÝかきBên dưới, tiếp theo
記者KÝ GIẢきしゃKý giả
記事KÝ SỰきじKý sự
めい/まよ・う
迷惑MÊ HOẶCめいわくPhiền toái
迷信MÊ TÍNめいしんMê tín
迷うまようLạc đường, không hiểu
迷子MÊ TỬまいごTrẻ lạc
HIỆPきょう
協力HIỆP LỰCきょうりょくHợp tác, hỗ trợ, cộng tác
協定HIỆP ĐỊNHきょうていHiệp định, hiệp ước
協会HIỆP HỘIきょうかいHiệp hội
NGUYỆNがん/ねが・う
願書NGUYỆN THƯがんしょĐơn đăng ký
願うNGUYỆNねがうCầu nguyện
BÌNHへい/びょう/たい・ら/ひら
平成BÌNH THÀNHへいせいNăm Bình Thành
平日BÌNH NHẬTへいじつNgày trong tuần, ngày thường
平気(な)BÌNH KHÍへいきBình tĩnh
平等BÌNH ĐẲNGびょうどうBình đẳng
平ら(な)BÌNHたいらBằng phẳng
平仮名BÌNH GIẢ DANHひらがなHiragana

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *