Kanji N2 – Bài 2_6 – 携帯電話、パソコン

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
ĐĂNGとう/と/のぼ・る
登録ĐĂNG LỤCとうろくViệc đăng ký
登山ĐĂNG SƠNとざんLeo núi
山登りSƠN ĐĂNGやまのぼりLeo núi
登場ĐĂNG TRƯỜNGとうじょうXuất hiện
BIÊNへん/あ・む
編集BIÊN TẬPへんしゅうBiên tập
長編TRƯỜNG BIÊNちょうへんCâu chuyện dài, bộ phim dài
短編ĐOẢN BIÊNたんぺんCâu chuyện ngắn, bộ phim ngắn
編み物BIÊN VẬTあみものĐồ đan
NĂNGのう
機能CƠ NĂNGきのうChức năng
可能(な)KHẢ NĂNGかのうKhả năng, có thể
能力NĂNG LỰCのうりょくNăng lực
TUしゅう
修正TU CHÍNHしゅうせいChỉnh sửa
修理TU LÝしゅうりSửa chữa
修士TU SĨしゅうしMaster, thạc sĩ
HOÀNかん
完了HOÀN LIỄUかんりょうHoàn tất
完成HOÀN THÀNHかんせいHoàn thành
完備HOÀN BỊかんびĐược trang bị đầy đủ
LIỄUりょう
終了CHUNG LIỄUしゅうりょうKết thúc
修了TU LIỄUしゅうりょうHoàn thành kết thúc(khóa học)
TƯỢNGぞう
画像HỌA TƯỢNGがぞうHình ảnh
映像ÁNH TƯỢNGえいぞうHình ảnh, sự phản chiếu
現像HIỆN TƯỢNGげんぞうRửa phim, tráng phim
LOẠIるい
書類THƯ LOẠIしょるいTài liệu
分類PHÂN LOẠIぶんるいPhân loại
人類NHÂN LOẠIじんるいNhân loại
THỨCしき
書式THƯ THỨCしょしきKhuôn thức, dạng mẫu
入学式NHẬP HỌC THỨCにゅうがくしきLễ nhập học
日本式NHẬT BẢN THỨCにほんしきKiểu Nhật
正式(な)CHÍNH THỨCせいしきChính thức, trịnh trọng
ƯƠNGおう
中央TRUNG ƯƠNGちゅうおうTrung tâm
TỒNぞん/そん
保存BẢO TỒNほぞんBảo tồn, lưu lại
生存SINH TỒNせいぞんSinh tồn
ご存知TỒN TRIごぞんじBiết (trịnh trọng)
存在TỒN TẠIそんざいTồn tại
ẤNいん/しるし
認め印NHẬN ẤNみとめいんCon dấu
ẤNしるしDấu
目印MỤC ẤNめじるいしDấu hiệu
LOÁTさつ
印刷ẤN LOÁTいんさつIn ấn
KHUẾCHかく
拡大KHUẾCH ĐẠIかくだいMỞ rộng
縮小SÚC KHUẾCHしゅくしょうThu nhỏ, giảm lại

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *