Kanji N2 – Bài 2_2 – 現金自動支払機

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
HIỆNげん/あらわ・れる/あらわ・す
表現BIỂU HIỆNひょうげんBiểu hiện, từ ngữ
現れるHIỆNあらわれるThể hiện, xuất hiện, ló dạng
CHIし/ささ・える
支店CHI ĐIẾMしてんChi nhánh
支持CHI TRÌしじSự giúp đỡ, chống đỡ, ủng hộ
支えるCHIささえるNâng đỡ, giúp đỡ, ủng hộ, duy trì
PHẤTはら・う
払うPHẤTはらうTrả
支払うCHI PHẤTしはらうChi trả
支払機CHI PHẤT CƠしはらいきMáy ATM
DỰあず・かる/あず・ける/よ
預金DỰ KIMよきんTiền gửi
預けるDỰあずけるGửi
預かるDỰあずかるĐược gửi
YẾTもど・す/もど・る
戻るYẾTもどるQuay lại
払い戻しPHẤT YẾTはらいもどしHoàn trả lại
TÀNざん/のこ・る/のこ・す
残高照会TÀN CAO CHIẾU HỘIざんだかしょうかいĐiều tra cân đối tài chính
残るTÀNのこるCòn lại, sót lại (tự động từ)
残すTÀNのこすChừa lại (tha động từ)
CHIẾUしょう/て・る/て・らす
照明CHIẾU MINHしょうめいChiếu sáng
対照的ĐỐI CHIẾU ĐÍCHたいしょうてきMang tính đối chiếu
照らすCHIẾUてらすChiếu sáng, soi rọi
NGẠNHこう/かた・い
硬貨NGẠNH HÓAこうかTiền kim loại, tiền đồng
硬いNGẠNHかたいCứng
HÓA
貨物HÓA VẬTかもつHàng hóa
通貨THÔNG HÓAつうかTiền tệ
XÁCかく/たし・か/たし・かめる
確定XÁC ĐỊNHかくていXác định
明確MINH XÁCめいかくXác minh
確か(な)XÁCたしかQuả thật là, đúng, xác thực
確かめるXÁCたしかめるXác nhận, làm rõ
NHẬNにん/みと・める
確認XÁC NHẬNかくにんXác nhận, kiểm tra
認めるNHẬNみとめるThừa nhận, thú nhận, đồng ý, cho phép
VIい/ちが・い/ちが・える
違いVIちがいKhác, sai
間違いGIAN VIまちがいNhầm lẫn
間違えるGIAN VIまちがえるSai, nhầm
違法VI PHÁPいほうTrái pháp luật
THỦしゅ/と・る
取材THỦ TÀIしゅざいSự điều tra, thu thập, chọn đề tài
取るTHỦとるLấy, hái, thu thập, dùng….
取り消しTHỦ TIÊUとりけしThủ tiêu, gạch bỏ, loại bỏ
書き取りTHƯ THỦかきとりViết chính tả
聞き取りVĂN THỦききとりNghe hiểu
TIÊUしょう/き・える/け・す
消去TIÊU KHỨしょうきょXóa bỏ, dọn dẹp
消えるTIÊUきえるBiến mất (tự động từ)
消すTIÊUけすXóa bỏ, bỏ đi (Tha động từ)
消しゴムTIÊUけしごむCục tẩy

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *