Kanji N2 – Bài 1_3 – 建物の中でよく見る表示②

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
DOANHえい
営業DOANH NGHIỆPえいぎょうDoanh nghiệp, việc kinh doanh
PHÓNGほう/はな・す/はな・れる
放送PHÓNG TỐNGほうそうPhát sóng
開放KHAI PHÓNGかいほうMở ra
開放厳禁KHAI PHÓNG NGHIÊM CẤMかいほうげんきんNghiêm cấm mở…
放すPHÓNGはなすThả đi
ÁPお・す/お・さえる
押すÁPおすẤn, nhấn
押し入れÁP NHẬPおしいれTủ âm tường
押さえるÁPおさえるẤn và giữ xuống
CHUẨNじゅん
準備CHUẨN BỊじゅんびChuẩn bị
水準THỦY CHUẨNすいじゅんTiêu chuẩn
準急CHUẨN CẤPじゅんきゅうTàu tốc hành
準決勝CHUẨN QUYẾT THẮNGじゅんけっしょうTrận bán kết
BỊび/そな・える
備品BỊ PHẨMびひんThiết bị, dụng cụ
備えるBỊそなえるSắp xếp, chuẩn bị
備え付けのBỊ PHÓそなえつけのĐược trang bị với….(xây dựng)
ĐỊNHてい/じょう
定員ĐỊNH VIÊNていいんSức chứa
定休日ĐỊNH HƯU NHẬTていきゅうびNgày nghỉ định kỳ
定食ĐỊNH THỰCていしょくSet menu
定規ĐỊNH QUYじょうぎThước kẻ
LƯUりゅう/なが・す/なが・れる
流行LƯU HÀNHりゅうこうThịnh hành, mốt
流れるLƯUながれるtrôi theo (tự động từ)
流すLƯUながすThả trôi, xả theo (tha động từ)
THANHせい/きよ・い
清書THANH THƯせいしょBản copy sạch/ bản chính
清流THANH LƯUせいりゅうDòng nước sạch
清い流れTHANH LƯUきよいながれDòng nước sạch
清いTHANHきよいsạch sẽ, thanh khiết
TẢOそう/は・く
清掃THANH TẢOせいそうDọn dẹp
掃くTẢOはくQuét dọn
BẾへい/し・まる/し・める/と・じる
閉会BẾ HỘIへいかいKết thúc buổi họp
閉店BẾ ĐIẾMへいてんĐóng cửa tiệm
閉まるBẾしまるĐóng (tự động từ)
閉めるBẾしめるĐóng (tha động từ)
閉じるBẾとじるĐóng, nhắm (mắt), gập vào
ĐIỂMてん
ĐIỂMてんĐiểm
~点ĐIỂMてん~ điểm
欠点KHUYẾT ĐIỂMけってんKhuyết điểm
KIỂMけん
点検ĐIỂM KIỂMてんけんKiểm điểm, kiểm tra
検問KIỂM VẤNけんもんChất vấn, thẩm vấn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *