Kanji N2 – Bài 1_2 – 建物の中でよく見る表示

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
KHIẾTきつ
喫茶店KHIẾT TRÀ ĐIẾMきっさてんQuán nước, quán trà/cà phê
喫煙所KHIẾT YÊN SỞきつえんじょKhu vực hút thuốc
PHI
非~PHIKhông~
非常口PHI THƯỜNG KHẨUひじょうぐちLối thoát hiểm
非常にPHI THƯỜNGひじょうにRất là
NGỰご/おん(お)
御~NGỰお/ご~(Dùng trịnh trọng để gọi tên người/ đồ vật, hành động)
御手洗いNGỰ THỦ TẨYおてあらいNhà vệ sinh
御中NGỰ TRUNGおんちゅうKính thưa, kính gửi
THƯỜNGじょう
日常NHẬT THƯỜNGにちじょうThường ngày, mỗi ngày
常識THƯỜNG THỨCじょうしきThường thức, kiến thức phổ thông
常にTHƯỜNGつねにLuôn luôn
THỤじゅ/う・ける
受験THỤ NGHIỆMじゅけんKỳ thi, dự thi
受けるTHỤうけるNhận, dự
PHÓふ/つ・く/つ・ける
付近PHÓ CẬNふきんKế cận, phụ cận
~付きPHÓつきGắn với~
受付THỤ PHÓうけつけQuầy tiếp tân
日付NHẬT PHÓひづけNgày tháng năm
ÁNあん
案内ÁN NỘIあんないHướng dẫn
ÁNあんDự án, đề án, đề nghị
NỘIない/うち
以内DĨ NỘIいないtrong vòng ~
社内XàNỘIしゃないTrong công ty
~内NỘIないTrong~
NỘIうちBên trong
NGHỊ
会議室HỘI NGHỊ THẤTかいぎしつPhòng hội nghị, phòng họp
不思議(な)BẤT TƯ NGHỊふしぎLạ kỳ, kỳ quặc
議論NGHỊ LUẬNぎろんNghị luận, tranh luận
議員NGHỊ VIÊNぎいんĐại biểu quốc hội, nghị sĩ
HÓAか/け
文化VĂN HÓAぶんかVăn hóa
化学HÓA HỌCかがくHóa học
~化HÓA(Biến đổi thafnh~)~ hóa
化粧室HÓA TRANG THẤTけしょうしつPhòng trang điểm, toa lét
GIAIかい
階段GIAI ĐOẠNかいだんCầu thang
~階GIAIかいTầng~
段階ĐOẠN GIAIだんかいGiai đoạn
ĐOẠNだん
ĐOẠNだんMột bước
手段THỦ ĐOẠNしゅだんPhương thức, phương pháp
一段とNHẤT ĐOẠNいちだんとHơn một bậc, hơn nhiều
石段THẠCH ĐOẠNいしだんCầu

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *