Kanji N2 – Bài 1_1 – 立て札、注意書き

TừÂm HánCách ĐọcÝ Nghĩa
CẤMきん
禁止CẤM CHỈきんしCấm
YÊNえん/けむり
禁煙CẤM YÊNきんえんCấm hút thuốc
YÊNけむりKhói
TĨNHせい/しず・か/しず・まる
安静AN TĨNHあんせいYên tĩnh
静か(な)TĨNHしずかIm lặng, yên tĩnh
静まるTĨNHしずまるTrở nên yên tĩnh
NGUYき/あぶ・ない/あや・うい
危機NGUY CƠききNguy cơ
危ないNGUYあぶないNguy hiểm
危ういNGUYあやういNguy hiểm (khó thoát)
HIỂMけん/けわ・しい
危険(な)NGUY HIỂMきけんNguy hiểm
険しいHIỂMけわしいKhắt khe, nghiêm khắc, dốc, dựng đứng
QUANかん/かか・わる
関心QUAN TÂMかんしんQuan tâm
関わるQUANかかわるLiên quan
(~に)関するQUAN(~に)かんするLiên quan đến
HỆけい/かか・り
関係QUAN HỆかんけいQuan hệ
係りHỆかかりNgười phụ trách
係員HỆ VIÊNかかりいんNgười chịu trách nhiệm
LẠCらく/お・ちる/お・とす
転落CHUYỂN LẠCてんらくRớt xuống, giáng chức, hạ bậc, ngồi phịch xuống
落第LẠC ĐỆらくだいThi trượt
落ちるLẠCおちるRớt, rơi (tự động từ)
落とすLẠCおとすlàm rớt (tha động từ)
THẠCHいし/せき/しゃく
落石LẠC THẠCHらくせきĐá rơi
磁石TỪ THẠCHじしゃくĐá nam châm, quặng từ
THẠCHいしCục đá
PHIひ/と・ぶ/と・ばす
飛行場PHI HÀNH TRƯỜNGひこうじょうsân bay
飛ぶPHIとぶBay
飛び出すPHI XUẤTとびだすNhảy vọt ra
TRÚちゅう
駐車場TRÚ XA TRƯỜNGちゅうしゃじょうBãi đỗ xe
駐車TRÚ XAちゅうしゃViệc đỗ xe
XẢしゃ/すて・る
四捨五入TỨ XẢ NGŨ NHẬPししゃごにゅうLàm tròn số
捨てるXẢすてるVứt đi
DUゆう/あそ・ぶ
遊泳DU VỊNHゆうえいBơi lội
遊ぶDUあそぶĐi chơi, chơi đùa
VỊNHえい/およ・ぐ
水泳THỦY VỊNHすいえいViệc bơi lội
泳ぐVỊNHおよぐBơi

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *